

người thay thế- Người tạm thời làm thay công việc hoặc vai trò của người khác trong một khoảng thời gian ngắn.
Person, die jemanden vorübergehend vertritt
trụ sở đại diện- Nơi đặt cơ quan, văn phòng hoặc trụ sở của một tổ chức, công ty hay cơ quan đại diện.
Sitz einer Vertretung
đội đại diện- Đội, nhóm hoặc đoàn được cử đi để đại diện cho một quốc gia, tổ chức hay tập thể.
delegierte Mannschaft, Riege oder Ähnliches
sự đại diện- Việc một người đại diện hoặc người thay mặt hành động nhân danh người khác, khiến các hậu quả pháp lý của hành động đó phát sinh đối với người được đại diện.
das Handeln einer Person (Vertreter beziehungsweise Stellvertreter) für eine andere Person (Vertretener), welche die rechtlichen Folgen dieses Handelns treffen
đoàn đại diện- Người tạm thời thay thế người khác; hoặc cá nhân hay nhóm người, đoàn thể có nhiệm vụ đại diện cho một người, một sự vật hoặc một tổ chức.
Person, die jemanden vorübergehend vertritt; Person oder Gruppe von Personen, Delegation, deren Aufgabe es ist, jemanden, etwas zu vertreten
chi nhánh- Cơ sở trực thuộc của một doanh nghiệp, văn phòng đại diện hoặc nơi đại diện hoạt động của công ty.
Niederlassung eines Unternehmens, Repräsentanz
đại diện thương mại- Hoạt động làm trung gian bán hàng cho một doanh nghiệp; tổ chức hoặc hình thức đại diện thương mại.
Vermittlung des Verkaufes für ein Unternehmen; Handelsvertretung