

nhẫn- Một món trang sức có dạng vòng tròn, thường làm bằng kim loại, thường được đeo trên ngón tay hoặc như một hình xăm xuyên qua da.
kreisförmiges, meist metallisches Schmuckstück, das normalerweise am Finger oder als Piercing getragen wird
vòng, khuyên tròn- Vật hoặc cấu trúc hình tròn
kreisförmiger Gegenstand oder Struktur
vòng đeo chân (để nhận dạng chim)- Dải băng được uốn cong và đánh số, được đeo quanh chân chim để có thể nhận dạng chúng khi bắt gặp lại.
zusammengebogener, nummerierter Streifen, der Vögeln um den Fuß gelegt wird, um sie bei Wiederfunden identifizieren zu können
võ đài- một khu vực không nhất thiết phải tròn, thường được ngăn cách bằng dây thừng, nơi các môn võ thuật được thực hiện
ein nicht unbedingt runder, oftmals mit Seilen abgetrennter Bereich, in dem Kampfsport betrieben wird
đường vành đai- một con đường chạy vòng quanh trung tâm thành phố
eine um das Zentrum einer Stadt führende Straße
nhóm, băng nhóm- Nhóm cố định nhưng không được tổ chức như một hiệp hội
feste, aber nicht als Verein organisierte Gruppe
vành (đại số)- Cấu trúc đại số với phép cộng, phép trừ và phép nhân
algebraische Struktur mit Addition, Subtraktion und Multiplikation
vòng treo (thể dục dụng cụ)- Dụng cụ thể thao trong môn thể dục dụng cụ
Sportgerät im Turnen
quảng trường trung tâm (ở Silesia)- Quảng trường công cộng trung tâm (chợ) trong một thành phố (thường được quy hoạch theo kiểu mẫu thời Trung cổ), đặc biệt ở Schlesien, hiếm hơn ở các vùng khác như Bohemia, Moravia hoặc Transylvania.
zentraler öffentlicher Platz (Marktplatz) in einer (meistens planmäßig angelegten mittelalterlichen) Stadt, besonders in Schlesien, seltener in anderen Regionen wie Böhmen, Mähren oder Siebenbürgen