Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Sänger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sänger
der
[ˈzɛŋɐ]
Danh từ
Số nhiều: Sänger
Định nghĩa
1
ca sĩ
- người hát
jemand, der singt
Wer war nochmal der
Sänger
von diesem Lied?
Ai là ca sĩ của bài hát này nhỉ?
Es gibt nicht so viele Rapper,
Sänger
und Bands, die positive Werte vertreten.
Từ cụ thể hơn
Bariton
Bass
Basssänger
Chorsänger
Gospelsänger
Leadsänger
Lieblingssänger
Operettensänger
+ 5 more
Không có nhiều rapper, ca sĩ và ban nhạc truyền tải những giá trị tích cực.
2
chim hót
- một loài chim biết hót
ein Vogel, der singt
Zebrafinken: Laute
Sänger
haben bei Weibchen Vorteile.
Chim di zebra: Những con trống hót to có lợi thế với con mái.
Sie ist die Königin der
Sänger
, die Nachtigall.
Nó là nữ hoàng của các loài chim hót, chim sơn ca.
Danh từ