
sự ngọt ngào- tính chất ngọt ngào, dịu dàng trong cảm xúc hoặc biểu hiện
das Süßsein
sự ngọt ngào giả tạo- sự âu yếm, tử tế quá mức hoặc không chân thành nhằm mục đích thao túng
übertriebene beziehungsweise unehrliche Liebenswürdigkeit
cục cưng, em yêu- cách gọi thân mật dành cho người phụ nữ hấp dẫn, đáng yêu, cũng dùng cho trẻ em và thú cưng dễ thương
Bezeichnung für eine attraktive, liebenswerte weibliche Person (wird auch für niedliche Kinder und Haustiere benutzt), vertraute Anrede weiblicher Personen