cá hồi- Loài cá săn mồi, cũng là cá dùng làm thực phẩm, có thịt màu hồng; cá hồi.
Raubfisch, Speisefisch mit rosafarbenem Fleisch; Lachs
lời dài dòng- Lối nói năng rườm rà, dài dòng, gây khó chịu.
umständliche, lange, lästige Rederei