
cải tạo- việc khôi phục lại trạng thái ổn định, có trật tự
das Wiederherstellen eines geordneten Zustandes
cải tạo- việc tu sửa, nâng cấp một tòa nhà hoặc công trình xây dựng
Erneuerung eines Gebäudes oder Bauwerks
cơ cấu lại- việc khôi phục lại năng lực hoạt động kinh tế của một doanh nghiệp
das Wiederherstellen der wirtschaftlichen Leistungsfähigkeit eines Betriebes