
sự xúc phạm- Hành vi làm ô uế, xâm phạm hoặc phá hoại một điều, nơi chốn hay vật được coi là thiêng liêng, đáng kính trọng hoặc cần được tôn trọng.
der Vorgang, dass etwas geschändet wird, also etwas, dem Respekt gebührt, beschädigt wird
sự cưỡng hiếp- Hành vi lạm dụng tình dục, đặc biệt là ép buộc quan hệ tình dục trái ý muốn; hiếp dâm.
sexueller Missbrauch; Vergewaltigung