

bát, tô- vật đựng thức ăn có hình dạng giống cái bát
Schale für Lebensmittel
bát (đầy), tô (đầy)- lượng thức ăn chứa đầy trong một cái bát
Inhalt einer Schüssel^([1])
xe cũ- từ lóng chỉ chiếc xe ô tô cũ kỹ
Auto
chảo vệ tinh- thiết bị thu sóng vệ tinh có hình dạng giống cái chảo
Satellitenschüssel