

đám đông- nhóm người hoặc động vật; cũng có thể là tập hợp các vật thể
Gruppe von Personen oder Tieren; auch (An-)Sammlung von Dingen
họ- tập hợp các đối tượng cùng loại (ví dụ như đường cong) nằm cạnh nhau về mặt số lượng, mỗi đối tượng có đặc điểm khác nhau (tham số)
mengenhaftes Nebeneinander von gleichartigen Objekten (zum Beispiel Kurven), jeweils aber mit unterschiedlichem Merkmal (Parameter)
lưỡi cày- bộ phận bằng sắt nhọn ở cái cày, dùng để cắt ngang qua lớp đất theo chiều ngang
spitzes, eisernes Teil am Pflug, welches das Erdreich waagerecht durchschneidet