phương tiện đường sắt- Phương tiện giao thông chạy trên một hoặc nhiều đường ray; phương tiện bị ràng buộc với hệ thống đường sắt.
Fahrzeug, das auf einer oder mehreren Schienen fährt; schienengebundenes Fahrzeug
„Das 1942 von Ernst Stadler als Konstruktionsbüro in Zürich gegründete Unternehmen hat lange in kleinem Rahmen Schienenfahrzeuge konstruiert, vor allem Einzelanfertigungen wie Industrielokomotiven für Fabriken, Gruben oder Kraftwerkstollen.“
“Công ty được Ernst Stadler thành lập tại Zürich vào năm 1942 với tư cách là một văn phòng thiết kế từ lâu đã chế tạo phương tiện đường sắt ở quy mô nhỏ, chủ yếu là các sản phẩm đặt làm riêng như đầu máy công nghiệp cho nhà máy, hầm mỏ hoặc đường hầm nhà máy điện.”
„Thyssen-Krupp baut in Australien das größte Schienenfahrzeug der Welt.“
“Thyssen-Krupp đang chế tạo phương tiện đường sắt lớn nhất thế giới tại Úc.”