

đường sắt đô thị- hệ thống giao thông công cộng đường sắt trong thành phố, dạng tàu điện nhanh, thường có các đoạn tách khỏi giao thông khác hoặc đi ngầm; ở một số vùng hay trong khẩu ngữ cũng dùng để chỉ đường sắt ngoại ô
schienengebundene Nahverkehrssystem des Stadtverkehrs, Schnellstraßenbahn, häufig mit vom übrigen Verkehr getrennten oder unterirdischen Abschnitten. Regional (oder umgangssprachlich) auch für S-Bahn
tàu đô thị- toa tàu hoặc đoàn tàu của hệ thống đường sắt đô thị; phương tiện thuộc loại giao thông nêu ở nghĩa 1
Stadtbahnwagen, Stadtbahnzug; Fahrzeug des Verkehrsmittels [1]
tuyến đô thị- tuyến đường của đường sắt đô thị
Stadtbahnstrecke
tuyến nội đô- tuyến đường sắt trong nội thành ở Berlin, dùng cho tàu đường dài, tàu khu vực và đường sắt ngoại ô
innerstädtische Eisenbahnstrecke in Berlin (Fern-, Regional- und S-Bahn)