

đóng cửa- Quá trình một cơ sở công cộng hoặc kinh doanh chấm dứt hoạt động vĩnh viễn.
Vorgang, bei dem eine öffentliche oder wirtschaftliche Einrichtung ihre Arbeit dauerhaft beendet
kết kết- Quá trình một thỏa thuận được xác lập hoặc được ký kết, chẳng hạn như hợp đồng.
Vorgang, bei dem eine Abmachung (zum Beispiel ein Vertrag) getroffen wird