

mảnh vụn- một phần nhỏ bị cắt hoặc bị xé ra khỏi một vật thể nguyên vẹn; mẩu, mảnh, miếng rách
ein abgeschnittenes/abgerissenes Stück eines Ganzen, ein Fetzen
thịt rán- miếng thịt mỏng không có xương; khi dùng làm món ăn thì thường được rán, đôi khi còn được dần mỏng và tẩm bột trước khi rán
dünne Fleischscheibe (ohne Knochen); zum Verzehr zubereitet in der Regel durch braten (und gegebenenfalls zusätzlich vor dem Braten geklopft und paniert)