Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schnupftuch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schnupftuch
das
[ˈʃnʊp͡fˌtuːx]
Danh từ
Số nhiều: Schnupftücher
Định nghĩa
1
khăn tay
- Mảnh vải dùng để lau hoặc hứng dịch tiết từ mũi.
Tuch zur Aufnahme des Nasensekrets
„Denissow lächelte, zog aus der Säbeltasche ein stark parfümiertes
Schnupftuch
und hielt es Neswitzkij unter die Nase.“
Denissow mỉm cười, rút từ túi đựng kiếm ra một chiếc khăn tay nồng mùi nước hoa và đưa nó đến trước mũi của Neswitzkij.
Từ đồng nghĩa
Nastuch
Rotzfahne
Sacktuch
Schnäuztuch
Taschentuch
Tempo
Danh từ