Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Taschentuch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Taschentuch
das
[ˈtaʃn̩ˌtuːx]
Danh từ
Số nhiều: Taschentücher
Định nghĩa
1
khăn giấy
- một miếng vải dùng để lau mũi
ein Tuch, mit dem man sich die Nase putzen kann
Brauchst du ein
Taschentuch
?
Bạn có cần khăn giấy không?
„Mrs. Hawkins stand am Kamin und zerknüllte ein
Taschentuch
zwischen ihren Händen, und die Tränen liefen ihr über die Wangen.“
Từ đồng nghĩa
Nastuch
Rotzfahne
Sacktuch
Schnupftuch
Schnäuztuch
Tempo
Từ cụ thể hơn
Batisttaschentuch
Damentaschentuch
Herrentaschentuch
Papiertaschentuch
Seidentaschentuch
Stofftaschentuch
Bà Hawkins đứng bên lò sưởi và vò nát chiếc khăn tay trong tay, nước mắt chảy dài trên má bà.
Danh từ