'Schornstein' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schornsteinder
[ˈʃɔʁnˌʃtaɪ̯n]Danh từSố nhiều: Schornsteine
Định nghĩa
1
ống khói- Bộ phận xây dựng của tòa nhà dùng để dẫn khí thải hoặc khói từ hệ thống sưởi, bếp lò hoặc lò ra bên ngoài.
bauliche Vorrichtung an Gebäuden, um die Abgase beziehungsweise den Rauch von Heizungen, Herden oder Öfen nach außen zu leiten
„Schornsteine in Gebäuden mit weicher Bedachung müssen im First oder in seiner unmittelbaren Nähe austreten und den First mindestens 80 cm überragen (DIN V 18160 Teil 1 Abschnitt 6.10.2).“
"Ống khói trong các tòa nhà có mái lợp mềm phải thoát ra ở đỉnh mái hoặc ở ngay gần đó và phải cao hơn đỉnh mái ít nhất 80 cm (DIN V 18160 Phần 1 Mục 6.10.2)."