

đá dăm- Vật liệu đá thô dùng để lấp nền hoặc đắp móng, chẳng hạn như đá góc cạnh dùng cho nền đường sắt; cũng có thể chỉ loại đá tự nhiên như những viên đá cuội tròn trong lòng suối.
grobes Steinmaterial, welches zum Auffüllen verwendet wird (zum Beispiel kantige Steine für die Trasse beim Gleisbau) oder in der Natur vorkommt (zum Beispiel gerundete Steine in einem Bachbett)
tiền- Tiền bạc; của cải dùng để chi tiêu.
Geld