

ngôn ngữ viết chuẩn- Ngôn ngữ đã được chuẩn hóa, được dùng như khái niệm đối lập với phương ngữ và ngôn ngữ khẩu ngữ hằng ngày.
standardisierte Sprache als Gegenbegriff zu Dialekt, Umgangssprache
văn ngữ- Ngôn ngữ ở dạng viết, thường khác với ngôn ngữ nói ở những đặc điểm riêng như cú pháp phức tạp hơn.
geschriebene Sprache, die sich im Gegensatz zur gesprochenen Sprache oft durch besondere Merkmale wie komplexere Syntax auszeichnet
ngôn ngữ có chữ viết- Ngôn ngữ có một hệ thống chữ viết và trong đó tồn tại các văn bản ở dạng chữ viết.
Sprache, für die es ein Schriftsystem gibt und in der schriftliche Texte vorliegen
văn phong viết- Văn bản ở dạng viết với những đặc điểm phong cách riêng của ngôn ngữ viết.
Text in geschriebener Form mit besonderen stilistischen Merkmalen