„Sie wirkte auf alle Entwicklungen der deutschen Schutzgebiete und auf die Fragen ein, die Interessen der Deutschen im Ausland berührten, und vertrat an maßgebender Stelle den Standpunkt der kolonialfreundlichen Kreise Deutschlands: Ausbau der Flotte zum Schutz der Deutschen vor Aufruhr der »Eingeborenen« in den Kolonien, Haushaltsetat für die Kolonien, Abgrenzungsfragen der Schutzgebiete, Eisenbahnbauten etc.“
“Nó đã tác động đến mọi diễn biến của các lãnh thổ bảo hộ của Đức và đến những vấn đề liên quan đến lợi ích của người Đức ở nước ngoài, đồng thời đại diện ở vị trí quan trọng cho quan điểm của các giới thân chủ nghĩa thuộc địa ở Đức: mở rộng hạm đội để bảo vệ người Đức trước các cuộc nổi dậy của »người bản địa« ở các thuộc địa, ngân sách dành cho các thuộc địa, các vấn đề phân định ranh giới của các lãnh thổ bảo hộ, xây dựng đường sắt, v.v.”
„Obgleich nach der Kongo-Akte von 1885 die ost- und zentralafrikanischen Schutzgebiete in einem europäischen Krieg neutral bleiben sollten, rückten bald nach Ausbruch des 1. Weltkriegs britische und französische Kolonialtruppen in das Kamerungebiet ein, vor denen sich die schwache deutsche Macht kämpfend zurückzog, um endlich (6.–14.2.1916) auf neutrales Gebiet von Spanisch-Guinea (Rio Muni) überzutreten.“
“Mặc dù theo Định ước Congo năm 1885, các lãnh thổ bảo hộ ở Đông và Trung Phi phải giữ trung lập trong một cuộc chiến tranh ở châu Âu, nhưng ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ, quân thuộc địa Anh và Pháp đã tiến vào vùng Cameroon, trước lực lượng đó thế lực Đức yếu ớt vừa chiến đấu vừa rút lui, để cuối cùng (6–14.2.1916) vượt sang vùng trung lập của Guinea Xích đạo thuộc Tây Ban Nha (Rio Muni).”