

thư ký- Người làm việc cho cấp trên, phụ trách khu vực tiếp tân, tổ chức lịch làm việc, chuẩn bị hoặc thực hiện giao tiếp
Person, die für ihren Dienstgeber das Vorzimmer führt, den Arbeitstag organisiert, Kommunikation vorbereitet oder durchführt
bí thư- Người làm việc ở vị trí lãnh đạo trong một tổ chức
Person, die in einer Organisation an leitender Stelle arbeitet
thư ký (công chức)- Chức vụ công chức trong ngạch trung cấp
Beamtenposition im mittleren Dienst
bàn viết có ngăn- Đồ nội thất có mặt bàn viết - thường có thể gập lại - và phần thân trên
Möbelstück mit – oft ausklappbarer – Schreibplatte und Aufbau
chim bồ cắt- Loài chim săn mồi châu Phi có tên khoa học là Sagittarius serpentarius
afrikanischer Greifvogel Sagittarius serpentarius
thư ký (trong ban trọng tài)- Thành viên của ban trọng tài trong môn bóng ném
Teil des Kampfgerichts beim Handball