

tầm nhìn- điều mà người ta có thể nhìn thấy từ một điểm nhất định
das, was man von einem bestimmten Punkt aus sehen kann
quan điểm- Phương hướng, thái độ cá nhân hoặc nhận thức
Perspektive, persönliche Einstellung oder Wahrnehmung
hạn kỳ- Thời hạn, thời gian quy định
Dauer, Frist
khung nhìn- một bảng ảo trong một hệ thống cơ sở dữ liệu
eine virtuelle Tabelle in einem Datenbanksystem