

từ đơn- Từ chỉ gồm một hình vị gốc và khi cần thì có thêm một hoặc nhiều hình vị biến tố.
Wort, das nur aus einem Grundmorphem und bei Bedarf einem oder mehreren Flexionsmorphemen (Flexiven) besteht
đơn hình- Cũng gọi là n-đơn hình; đa diện lồi n chiều có n+1 đỉnh.
auch n-Simplex, n-dimensionales Polytop mit n+1-Ecken
đơn công- Sự truyền thông tin qua một kênh chỉ có thể diễn ra theo một chiều duy nhất.
Informationstransfer über einen Kanal, der nur in einer Richtung erfolgen kann