'Spaten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spatender
[ˈʃpaːtn̩]Danh từSố nhiều: Spaten
Định nghĩa
1
cái mai- Dụng cụ giống cái xẻng, dùng để đào và xới đất.
schaufelähnliches Werkzeug zum Umgraben der Erde
Der Spaten ist sehr schmal.
Cái mai rất hẹp.
„Denn selber Frühaufsteher, sah er, so früh er auch aufstand, seinen Pächter schon immer ungewaschen und ungekämmt mit Hacke und und Sichel emsig bei der Arbeit.“
“Vì bản thân là người dậy sớm, ông thấy rằng dù mình có dậy sớm đến đâu, người tá điền của ông cũng đã luôn ở đó, chưa rửa mặt chưa chải đầu, chăm chỉ làm việc với cuốc, mai và liềm.”