

cái xẻng- dụng cụ cầm tay có lưỡi phẳng, cong và một cán, dùng để xúc đất, sỏi, cát hoặc các vật liệu có độ đặc tương tự
Handwerkzeug mit einem flachen, gebogenen Blatt und einem Stiel, um Erde, Kies, Sand, oder Material ähnlicher Konsistenz aufnehmen zu können
phần hình xẻng- những thứ có hình dạng gợi nhớ đến [1] (ví dụ như gạc nai sừng tấm hoặc các bộ phận kỹ thuật)
Dinge, die der Form nach an [1] erinnern (zum Beispiel ein Elchgeweih oder technische Teile)