
giáo- một loại vũ khí đâm lịch sử; một cán dài với đầu nhọn để đâm
eine historische Stichwaffe; ein langer Stiel mit spitzem Ende zum Stechen
que xiên- một dụng cụ ăn uống dùng để xiên qua ("xiên lên") thức ăn
ein Besteck zum Durchstoßen („aufspießen“) von Nahrung
chuẩn úy đại đội- Hạ sĩ quan trong quân đội Đức ở một vị trí chỉ huy nổi bật trong một đại đội
Kompaniefeldwebel im deutschen Militär
đòn xiên- Đòn tấn công kép bằng Hậu, Xe hoặc Tượng trên một đường chéo hoặc hàng dọc vào hai quân cờ đứng liền kề nhau
Doppelangriff durch Dame, Turm oder Läufer auf einer Diagonale oder Linie auf zwei hintereinander stehende Steine