

gián điệp- một người quan sát bí mật, không được phát hiện, có nhiệm vụ tìm hiểu về phe đối phương
ein heimlicher, unerkannter Beobachter, der die gegnerische Seite auszukunden hat
ống nhòm cửa- một ống kính góc rộng gắn trên cửa ra vào của một căn hộ hoặc một ngôi nhà, qua đó có thể nhìn thấy những người đang tìm cách vào trong
ein in der Zugangstür zu einer Wohnung oder zu einem Haus angebrachtes Weitwinkelobjektiv, durch das man Eintritt suchende Personen sehen kann