

tên ranh mãnh- Kẻ phạm tội vặt láu cá, tên gian manh ranh mãnh, đôi khi cũng chỉ một người tinh quái nhưng có phần đáng mến.
ein schlauer Kleinkrimineller, ein gerissener Gauner, ein liebenswerter Schelm
thằng nhóc láu lỉnh- Cậu bé tinh nghịch, táo tợn và ranh mãnh, thích bày trò quậy phá.
ein frecher, schelmischer Junge
bánh Spitzbuben- Tên gọi vùng miền của một loại bánh ngọt gồm hai chiếc bánh quy kẹp mứt dính vào nhau.
regionale Bezeichnung für Linzer Auge, ein Gebäck aus zwei mit Marmelade aufeinander geklebten Plätzchen