'Stadium' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stadiumdas
[ˈʃtaːdi̯ʊm]Danh từSố nhiều: Stadien
Định nghĩa
1
giai đoạn- một khoảng thời gian hoặc quá trình trong một sự phát triển
Phase/Zeitabschnitt innerhalb einer Entwicklung
„Im fortgeschrittenen Stadium verlernen die Patienten altbekannte Fertigkeiten und erkennen nahestehende Personen und alltägliche Gegenstände nicht mehr wieder.“
Ở giai đoạn tiến triển, bệnh nhân mất đi các kỹ năng đã biết và không còn nhận ra người thân cũng như các đồ vật hàng ngày.