

trạm dừng- một điểm mà tại đó một phương tiện giao thông công cộng dừng theo lịch trình
eine Stelle, an der ein öffentliches Verkehrsmittel planmäßig hält
điểm dừng chân- Nơi dừng chân trong một chuyến đi hoặc cuộc hành trình
Ort der Unterbrechung einer Reise oder Wanderung
giai đoạn- một điểm nhất định trong một quy trình, thủ tục hoặc quá trình
ein bestimmter Punkt in einem Ablauf, Verfahren oder Vorgang
khoa- Khoa của bệnh viện có định hướng chuyên môn cụ thể
Abteilung eines Krankenhauses mit bestimmter fachlicher Ausrichtung
trạm nghiên cứu- Một cơ sở hoặc thiết bị dành cho các mục đích cụ thể, đặc biệt là để quan sát và nghiên cứu khoa học
eine Anlage oder Einrichtung für bestimmte Zwecke, besonders für wissenschaftliche Beobachtungen und Untersuchungen
trạm tiền tiêu- nói chung là một căn cứ hoặc địa điểm, và đặc biệt là một điểm quan sát tiền phương hoặc tiền đồn
allgemein ein Stützpunkt oder Standort und im Besonderen ein vorgelagerter Beobachtungspunkt oder Vorposten