

đâm- hành động một vật nhọn xuyên vào cơ thể
das Eindringen eines spitzen Gegenstandes in einen Körper
vết đốt- vết thương do côn trùng đốt
eine Verletzung durch einen Insektenstich
kỹ thuật in- phương pháp in ấn trong nghệ thuật, in sách và tương tự
ein Druckverfahren in Kunst, Buchdruck und dergleichen
ván thắng- việc thắng một vòng trong trò chơi bài
den Rundengewinn im Kartenspiel
mũi khâu- động tác đâm kim khi may vá
das Einstechen beim Nähen
sắc pha- việc pha trộn màu khác vào một tông màu
Beimischung einer anderen Farbe in einem Farbton
nút buộc- nút dùng để buộc dây vào vật thể
Knoten, mit dem ein Seil an einem Gegenstand befestigt wird
vị chua- dư vị chua pha lẫn
saurer Beigeschmack
sự điên rồ- trạng thái mất trí, hành động kỳ quặc
Verrücktheit