'Stichwaffe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stichwaffedie
[ˈʃtɪçˌvafə]Danh từSố nhiều: Stichwaffen
Định nghĩa
1
vũ khí đâm- Vũ khí có đầu nhọn ở phía trước và dùng để làm bị thương hoặc giết chết bằng động tác đâm.
Waffe, die vorn spitz zuläuft und durch einen Stich verletzt oder tötet
Die Übergänge zwischen den Hieb- und den Stichwaffen sind oft fließend, da beispielsweise ein Säbel sowohl zum Schlag gegen einen Gegner als auch zum Stechen eingesetzt werden kann.
Ranh giới giữa vũ khí chém và vũ khí đâm thường không rõ ràng, vì chẳng hạn một thanh kiếm cong vừa có thể được dùng để đánh vào đối thủ, vừa có thể được dùng để đâm.