

bó hoa- sự sắp xếp (thường được tạo hình nghệ thuật, hay được bó lại) gồm hoa, cỏ, cành cây hoặc những thứ tương tự đã được cắt hoặc hái
(kunstvoll gestaltete, häufig gebundene) Zusammenstellung von abgeschnittenen oder gepflückten Blumen, Halmgräsern, Zweigen oder dergleichen
tập hợp- sự tập hợp phong phú gồm nhiều thứ (được lựa chọn); sự đa dạng phong phú, nhiều vẻ
reiche Zusammenstellung vielfältiger (ausgewählter) Dinge; abwechslungsreiche Vielzahl
đà điểu- (loài chim chạy sống ở thảo nguyên châu Phi và Tây Á) đại diện của một chi chim chạy cao tới gần 3 mét, không biết bay, với cổ dài, trụi lông, chân cao, khỏe và lông bay xoăn, bộ lông của con trống chủ yếu là màu đen và của con mái chủ yếu là màu nâu (Struthio)
(in den Steppen Afrikas und Vorderasiens lebender) Vertreter einer Gattung bis zu annähernd 3 Meter großer, flugunfähiger Laufvögel mit einem langen, nackten Hals, hohen, kräftigen Beinen und gekräuselten Schwungfedern, dessen Gefieder bei Männchen überwiegend schwarz und bei Weibchen überwiegend braun ist (Struthio)
cuộc ẩu đả- sự xung đột dữ dội, có thể dùng tay chân, thậm chí có vũ khí
handgreifliche, auch bewaffnete, heftige Auseinandersetzung
cuộc tranh cãi- sự xung đột bằng lời nói dữ dội (đôi khi có thể leo thang thành hành động tay chân)
heftige, verbale Auseinandersetzung (die mitunter auch in Handgreiflichkeiten ausarten kann)
sự xung đột nội tâm- sự kích động dữ dội được kích hoạt bởi mâu thuẫn nội tâm
durch Zwiespalt ausgelöste heftige Erregung
sự dữ dội của thiên nhiên- tính chất mãnh liệt, dữ dội của các thế lực tự nhiên
Heftigkeit der Naturgewalten