Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Stulle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stulle
die
[ˈʃtʊlə]
Danh từ
Số nhiều: Stullen
Định nghĩa
1
bánh mì
- Một lát hoặc phần bánh mì có phết hoặc đặt thức ăn lên trên để ăn.
belegtes Brot
Wer das Essen in der Kantine nicht mag, kann sich ja zuhause eine
Stulle
schmieren.
Ai không thích đồ ăn ở căng tin thì có thể tự làm một miếng bánh mì ở nhà.
Từ đồng nghĩa
Bemme
Butterbrot
Knifte
Sandwich
Schnitte
Vesperbrot
„Ein älterer Mann, der besonders laut sprach, fragte mich, ob ich eine
Stulle
wolle.“
“Một người đàn ông lớn tuổi, nói đặc biệt to, hỏi tôi rằng tôi có muốn một miếng bánh mì không.”
Danh từ