

chất- vật chất (ở thể rắn, lỏng hoặc khí)
Stoff, Materie (fest, flüssig oder gasförmig)
nội dung cốt lõi- thành phần quan trọng, trung tâm của một vấn đề; nội dung có liên quan được củng cố bằng lý lẽ
wichtiger, zentraler Bestandteil einer Sache; mit Gründen untermauerter relevanter Inhalt
tài sản cơ bản- cơ sở vật chất (của một cá nhân, một doanh nghiệp)
materielle Grundlage (einer Person, eines Betriebs)
bản chất- bản chất của một sự vật
das Wesen einer Sache