

canh, súp- Món ăn được chế biến trong nồi dựa trên nước dùng (đã kết dính) hoặc nước cốt với nhiều nguyên liệu cắt nhỏ khác nhau; món ăn lỏng (trong suốt), được nấu từ rau, thịt hoặc cá rồi thường được phục vụ kèm theo các loại nguyên liệu đi kèm.
Gericht, das auf der Basis von (gebundener) Brühe oder Bouillon mit verschiedenen zerkleinerten Einlagen in einem Topf zubereitet wird; (klare) flüssige Speise, die aus Gemüse, Fleisch oder Fisch gekocht und dann meist mit Einlage serviert wird
hỗn hợp lỏng bẩn- Hỗn hợp lỏng, thường không ngon miệng, ví dụ như nước thải hoặc mủ.
flüssiges, meist unappetitliches Gemenge, zum Beispiel Abwasser oder auch Eiter
sương mù, thời tiết mù sương- Sương mù, thời tiết u ám
Nebel, diesiges Wetter