'Switch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Switchder
[svɪt͡ʃ]Danh từSố nhiều: Switchs
Định nghĩa
1
bộ chuyển mạch- Thiết bị dùng để kết nối nhiều thiết bị với nhau, đặc biệt trong mạng máy tính, cho phép liên kết các mạng hoặc thiết bị khác nhau.
ein Gerät, mit dem mehrere Geräte verbunden werden können
„Um die Vorteile eines Switchs erkennen zu können, muss man wissen, dass dieser in der Lage ist, verschiedene Netzwerke miteinander verknüpfen zu können, [..]“
“Để có thể nhận ra những ưu điểm của một bộ chuyển mạch, cần phải biết rằng thiết bị này có khả năng liên kết các mạng khác nhau với nhau, [..]”