

biểu tượng- sự thể hiện thay thế, đơn giản hóa của một đối tượng hoặc sự việc
stellvertretende, vereinfachte Darstellung eines Objekts oder Sachverhalts
biểu tượng- hình ảnh nhỏ trên giao diện người dùng có thể được nhấp vào để khởi động chương trình
kleines Bild auf der Benutzeroberfläche, das zum Beispiel angeklickt werden kann, um ein Programm zu starten
ký hiệu- bất kỳ đối tượng nào (ký tự, từ) trong mã chương trình để thể hiện hoặc mô tả một đơn vị thông tin
jedes Objekt (Zeichen, Wort) im Programmcode zur Darstellung oder Beschreibung einer Informationseinheit
biểu tượng- sự thể hiện bằng đồ họa của một hình ảnh mang ý nghĩa
graphische Darstellung eines Sinnbildes
ký hiệu- ký hiệu cho một nguyên tố hóa học
Zeichen für ein chemisches Element
ký hiệu- ký hiệu cho một khái niệm vật lý hoặc toán học
Zeichen für einen physikalischen oder mathematischen Begriff
ký hiệu tượng trưng- loại ký hiệu mà hình thức không cho phép suy luận về nội dung
Zeichentyp, bei dem die Form nicht auf den Inhalt schließen lässt
ký hiệu tượng trưng- khía cạnh của mô hình Organon của Karl Bühler: mối quan hệ giữa mặt biểu đạt của ký hiệu với các đối tượng được ám chỉ
Aspekt des Organon-Modells von Karl Bühler: Relation der Ausdrucksseite des Zeichens zu den gemeinten Gegenständen