Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Tatsache' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tatsache
die
[ˈtaːtˌzaxə]
Danh từ
Số nhiều: Tatsachen
Định nghĩa
1
sự thật
- một cái gì đó thực sự có mặt, tồn tại
etwas wirklich Vorhandenes, Existierendes
Das ist eine
Tatsache
.
Đó là một sự thật.
Die Hochzeit im Frühjahr in Dänemark stellte dann die Eltern vor vollendete
.
Từ đồng nghĩa
Fakt
Faktum
Sachverhalt
Từ trái nghĩa
Annahme
Ansicht
Dichtung
Fiktion
Meinung
Unterstellung
Vermutung
Tatsachen
Cuộc hôn nhân vào mùa xuân tại Đan Mạch sau đó đã đặt cha mẹ trước sự thật đã rồi.
Danh từ