

kỹ thuật- việc thành thạo một kỹ năng có thể lặp lại, có thể học được/học hỏi được
die Beherrschung einer wiederholbaren, erlernbaren/lernbaren Fertigkeit
công nghệ- Tổng thể tất cả các phương tiện để biến những hiểu biết của khoa học tự nhiên thành hữu ích cho con người
Gesamtheit aller Mittel, um die Erkenntnisse der Naturwissenschaften für den Menschen nutzbar zu machen
thiết bị kỹ thuật- Thiết bị kỹ thuật cho sản xuất
technische Gerätschaften für die Produktion
cấu trúc kỹ thuật- cấu tạo kỹ thuật của một thiết bị hoặc máy móc
technischer Aufbau eines Geräts oder einer Maschine
đội kỹ thuật- Nhóm các kỹ thuật viên làm việc cùng nhau
Gruppe von Technikern, die zusammen arbeiten
kỹ thuật- không có số nhiều:
ohne Plural:
kỹ thuật- với số nhiều:
mit Plural: