

cổng- Lối vào lớn, lối đi lớn; bộ phận di động dùng để mở và đóng lối vào này; công trình kiến trúc bao quanh một lối đi, thường là một phần của tên riêng.
großer Zugang, großer Durchgang; bewegliches Bauteil, mit dem dieser Zugang geöffnet und geschlossen werden kann; Bauwerk, das einen Durchgang umschließt, meist als Bestandteil eines Eigennamens
khung thành- Vùng trúng đích trong nhiều môn thể thao dùng bóng
Trefferzone bei vielen Ballspielarten
bàn thắng- Thực tế do trọng tài xác nhận rằng một cầu thủ đã đưa vật dụng thi đấu (bóng, đĩa, vòng) đúng quy định qua vạch vôi của khung thành được nêu tại [2].
durch den Schiedsrichter bestätigte Tatsache, dass ein Spieler das Spielgerät (Ball, Scheibe, Ring) regelkonform über die Torlinie des unter [2] genannten Tores untergebracht hat
vạch đích- một lối đi được đánh dấu bằng các thanh cắm
ein durch eingesteckte Stangen markierten Durchgang
thằng ngốc- Nhân vật
Narr