Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Toter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Toter
der
[ˈtoːtɐ]
Danh từ
Số nhiều: Tote
Định nghĩa
1
người chết
- một người đàn ông/người đã qua đời
ein verstorbener Mann/Mensch
Es wurde
ein Toter
im Wald gefunden.
Một người chết đã được tìm thấy trong rừng.
„Darum schläft man nicht, weil
die Toten
nachts nicht schlafen. Es sind zu viele. Besonders nachts.“
Từ đồng nghĩa
Leiche
Leichnam
Verblichener
Verstorbener
Từ trái nghĩa
Halbtoter
Untoter
Từ cụ thể hơn
AIDS-Toter
Badetoter
Coronatoter
Drogentoter
Hitzetoter
Hungertoter
Kriegstoter
Kältetoter
+ 4 more
"Vì thế người ta không ngủ, bởi vì những người chết không ngủ vào ban đêm. Có quá nhiều người. Đặc biệt là vào ban đêm."
Danh từ