

bã ép- Phần bã còn lại sau khi ép trong quá trình làm rượu vang hoặc nấu bia. Chất này thường được dùng làm thức ăn chăn nuôi có giá trị hoặc được chưng cất thành rượu bã hay rượu mạnh từ bã ép.
Bierbrauerei, Pressrückstand, der beim Keltern (Auspressen) von Wein oder beim Bierbrauen anfällt. Dieser wird häufig als wertvolles Viehfutter verwendet oder zu Tresterschnaps oder Tresterbranntwein (siehe [2]) destilliert.
rượu bã- Cách gọi ngắn gọn của rượu mạnh chưng cất từ bã ép nho hoặc rượu bã.
Kurzbezeichnung für Tresterbranntwein oder Tresterschnaps