Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ufer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ufer
das
[ˈuːfɐ]
Danh từ
Số nhiều: Ufer
Định nghĩa
1
bờ
- khu vực ranh giới giữa vùng nước và đất liền
Randbereich zwischen Gewässer und Land
Am linken
Ufer
des Flusses saß ich gestern stundenlang und sah den Schiffen nach.
Hôm qua tôi đã ngồi hàng giờ trên bờ trái của con sông và ngắm nhìn những con tàu.
Từ cụ thể hơn
Bachufer
Donauufer
Elbeufer
Felsenufer
Fjordufer
Flussufer
Fördeufer
Gleitufer
+ 19 more
„Nichts verstellt die
Ufer
und die Ausblicke flußauf und flußab.“
"Không gì che khuất các bờ sông và tầm nhìn lên thượng nguồn và xuống hạ lưu."
Danh từ