
doanh thu- tổng giá trị hàng hóa hoặc dịch vụ được bán ra trong một khoảng thời gian nhất định
Gesamtwert der Waren oder Dienstleistungen, die in einem gewissen Zeitraum verkauft werden
lượng luân chuyển- bảng cân đối thể hiện sự thay đổi về khối lượng của một đại lượng cơ bản hoặc một phần tử
Bilanz der Mengenveränderung einer Grundgröße oder eines Elements