Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Vaterland' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vaterland
das
[ˈfaːtɐˌlant]
Danh từ
Số nhiều: Vaterländer
Định nghĩa
1
quê hương
- đất nước mà một người xuất thân từ đó
Land, aus dem man stammt
„Sie ist von Werten wie Stolz getragen und von Worten wie
Vaterland
.“
"Nó được mang đỡ bởi những giá trị như lòng tự hào và bởi những từ ngữ như quê hương."
Từ đồng nghĩa
Geburtsland
Heimat
Heimatland
Herkunftsland
Ursprungsland
Từ trái nghĩa
Ausland
„Mit keinem anderen Fluß unseres
Vaterlandes
, sagte ich mir, ist die Mosel zu vergleichen.“
"Tôi tự nhủ, không con sông nào khác của quê hương chúng ta có thể so sánh được với sông Mosel."
Danh từ