

quy định chỉ thị- Điều khoản quy định
anordnende Bestimmung
giao dịch định đoạt- Giao dịch pháp lý mà qua đó người có quyền trực tiếp tác động đến một quyền hiện có, chẳng hạn chuyển giao quyền đó cho một bên thứ ba.
Rechtsgeschäft, durch das der Verfügende unmittelbar auf ein bestehendes Recht einwirkt, es beispielsweise auf einen Dritten überträgt
quyết định hành chính- Biện pháp hoặc quyết định của một cơ quan, thường dưới dạng một thông báo
Maßnahme oder Entscheidung einer Behörde, häufig in Form eines Bescheids
lệnh của cơ quan tố tụng- Lệnh do công tố viên hoặc thẩm phán ban hành về việc thực hiện bằng tài sản
durch Staatsanwalt oder Richter getroffene Anordnung zur Sachleistung
chỉ thị công tác của tòa án- Hướng dẫn công việc của thẩm phán, cán bộ tư pháp hoặc nhân viên xử lý của tòa án đối với bộ phận cấp dưới
Arbeitsanweisung des Richters, Rechtspflegers oder eines Sachbearbeiters des Gerichts an den nachgeordneten Bereich