Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Vermischung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vermischung
die
[fɛɐ̯ˈmɪʃʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Vermischungen
Định nghĩa
1
sự pha trộn
- hành động hoặc quá trình trộn lẫn các thứ với nhau
das Sichvermischen von etwas
Die
Vermischung
von Wahrheit und Lüge führt nur in die Irre und selten zum Ziel!
Sự pha trộn giữa sự thật và dối trá chỉ dẫn đến lạc lối và hiếm khi đạt được mục đích!
Từ đồng nghĩa
Gemisch
Kombination
Verbindung
Vereinigung
Verflechtung
Verwechslung
Từ trái nghĩa
Trennung
Từ cụ thể hơn
Geruchsvermischung
Technik und Natur sind der Grund für die
Vermischung
von subjektiver und objektiver Realität, und verkörpern das menschliche Bewusstsein.
Kỹ thuật và tự nhiên là nguyên nhân của sự pha trộn giữa thực tại chủ quan và khách quan, và hiện thân cho ý thức con người.
Danh từ