

bảo hiểm- thỏa thuận trong đó một bên, thường là để đổi lấy một khoản phí, cam kết bồi thường thiệt hại cho bên kia khi xảy ra các sự kiện gây thiệt hại cụ thể
Vereinbarung, bei der eine Partei meist gegen ein Entgelt der anderen bei Eintritt bestimmter schädigender Ereignisse einen Ausgleich des Schadens zusagt
công ty bảo hiểm- công ty thực hiện các thỏa thuận, thường là để đổi lấy một khoản phí, cam kết bồi thường thiệt hại cho người khác khi xảy ra các sự kiện gây thiệt hại cụ thể
Unternehmen, das in Vereinbarungen meist gegen Entgelt anderen bei Eintritt bestimmter schädigender Ereignisse Ausgleich des Schadens zusagt
sự cam đoan- sự xác nhận một cách mạnh mẽ với một người rằng một tình huống cụ thể là đúng sự thật
nachdrückliche Bestätigung einer Person gegenüber, dass ein bestimmter Sachverhalt zutrifft