

người phát- Người có nhiệm vụ phát hoặc phân phát một thứ gì đó cho người khác.
Person, die etwas verteilt
danh sách thư- Danh sách địa chỉ thư điện tử dùng để gửi email đồng loạt đến nhiều người nhận cùng lúc.
E-Mail-Verteiler
nhà phân phối- Đơn vị cung cấp và dẫn điện hoặc khí đốt đến cho người tiêu dùng.
Elektrizität oder Gas an die Verbraucher leitender Betrieb
hộp phân phối- Hộp, tủ hoặc bảng dùng để phân phối và nối các đường điện hoặc dây dẫn.
Verteilerdose, -kasten, -tafel
nhà phân phối- Người bán lẻ phân phối hàng hóa đến khách hàng.
Person, die als Einzelhändler Waren vertreibt
bộ chia điện- Bộ phận trong hệ thống đánh lửa của động cơ, dùng để phân phối dòng điện cao áp đến các bugi.
Zündverteiler
danh sách nhận- Phần ghi chú trên một văn bản được lập thành nhiều bản, trong đó liệt kê những người nhận sẽ nhận được một bản sao.
Vermerk der Empfänger auf einem Schriftstück, das mehrfach ausgefertigt wird und von dem die aufgeführten Empfänger eine Kopie erhalten
người gom đơn- Người đứng ra tập hợp đơn đặt hàng chung cho một nhóm khách hàng.
Person, die für eine Anzahl von Kunden Sammelbestellungen macht