

trẻ sinh tư- một trong bốn anh chị em ruột được sinh ra cùng một lần
eines von vier gemeinsam geborenen Geschwistern
tứ quý- bốn lá bài có cùng giá trị
vier Karten des gleichen Wertes
súng bốn nòng- vũ khí săn bắn có bốn nòng, gồm hai nòng bắn đạn ghém và hai nòng bắn đạn viên
Jagdwaffe mit vier Läufen, jeweils zwei Schrot- und zwei Kugelläufe